vị danh

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Mục đích, động cơ xuất phát từ việc muốn danh tiếng, danh dự: "vị danh" chỉ việc làm hoặc hành động danh dự, tiếng tăm của bản thân, thường mang ý nghĩa trung tính hoặc tích cực khi nhấn mạnh vào phẩm giá.
    • Sự coi trọng danh dự: "vị danh" cũng được dùng để nói về việc đặt danh dự lên hàng đầu, ưu tiên giữ gìn uy tín.
  2. Tính từ:

    • danh dự: Dùng để mô tả hành động hoặc thái độ xuất phát từ lòng tự trọng hoặc mong muốn bảo vệ danh tiếng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Anh ấy làm việc này vị danh, không lợi ích cá nhân. (Anh ấy hành động danh dự, không phải lợi nhuận.)
    • Nhiều người theo đuổi vị danh hơn tiền bạc. (Nhiều người coi trọng danh tiếng hơn vật chất.)
  • Tính từ:

    • Đó một hành động vị danh, không mang tính vụ lợi. (Đó hành động danh dự, không mục đích tư lợi.)
    • Lối sống vị danh thường được xã hội tôn trọng. (Lối sống đề cao danh dự thường được xã hội kính trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vị danh vị lợi": cụm từ đối lập giữa hành động danh dự hành động lợi ích.

    • Công việc này cần phân biệt vị danh vị lợi. (Công việc này cần phân biệt rõ ràng giữa động cơ danh dự động cơ lợi ích.)
  • "bất vị danh": không danh dự (thường dùng để chỉ hành động vị tha).

    • Ông ấy làm từ thiện bất vị danh, không cần khen ngợi. (Ông ấy làm từ thiện không danh tiếng, không cần được ca ngợi.)
Biến thể từ gần giống
  • Danh (danh từ): tiếng tăm, danh vọng.

    • Danh lợi thường đi đôi với nhau. (Danh tiếng lợi ích thường song hành.)
  • Vị kỷ (tính từ): chỉ bản thân, ích kỷtrái nghĩa với vị tha.

    • Hành động vị kỷ không được xã hội ủng hộ. (Hành động ích kỷ không được xã hội tán thành.)
Từ đồng nghĩa
  • danh dự: nhấn mạnh mục đích bảo vệ phẩm giá.
  • tiếng tăm: nhấn mạnh động cơ muốn nổi tiếng.
  • Trọng danh: coi trọng danh dự, uy tín.
Thành ngữ liên quan
  • Vị danh bất vị lợi: danh dự chứ không lợi ích.
    • Ông ấy người vị danh bất vị lợi, luôn đặt uy tín lên trên. (Ông ấy người coi trọng danh dự hơn lợi ích, luôn ưu tiên uy tín.)